Xổ số Gia Lai.Nhịp số của địa phương.Bảng Kết Quả Xổ Số
Theo dõi từng hạng giải, bảng lô tô và phép tính Pascal riêng của tỉnh.
Bảng giải Gia Lai
| ĐB |
| |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải 1 |
| |||||||
| Giải 2 |
| |||||||
| Giải 3 |
| |||||||
| Giải 4 |
| |||||||
| Giải 5 |
| |||||||
| Giải 6 |
| |||||||
| Giải 7 |
| |||||||
| Giải 8 |
|
Kỳ mở thưởng 23/10/2026 · Đối chiếu kết quả công bố ↗
Thống kê riêng Gia Lai · theo kỳ của đài
Phạm vi 31/07/2026–23/10/2026: 13 kỳ thực tế của Gia Lai. Gan đếm kỳ mở thưởng của đài, không tính ngày nghỉ; bảng tần suất dùng 13 kỳ mới nhất, tổng 234 số cuối.
10 bộ vắng lâu nhất
| Bộ số | Kỳ chưa xuất hiện | Lượt / 13 kỳ |
|---|---|---|
| 36 | ≥ 13 | 0 |
| 45 | ≥ 13 | 0 |
| 59 | 12 | 1 |
| 65 | 12 | 1 |
| 72 | 12 | 1 |
| 74 | 11 | 2 |
| 98 | 11 | 1 |
| 07 | 10 | 2 |
| 12 | 10 | 1 |
| 10 | 9 | 2 |
10 bộ xuất hiện nhiều nhất
| Bộ số | Kỳ có mặt | Lượt / 13 kỳ |
|---|---|---|
| 15 | 6 | 7 |
| 78 | 6 | 6 |
| 69 | 4 | 5 |
| 75 | 5 | 5 |
| 86 | 3 | 5 |
| 01 | 3 | 4 |
| 06 | 3 | 4 |
| 11 | 4 | 4 |
| 17 | 4 | 4 |
| 19 | 3 | 4 |
Đặc biệt · 10 kỳ gần nhất
| Ngày của đài | Giải đặc biệt | Hai số cuối |
|---|---|---|
| 23/10/2026 | 244106 | 06 |
| 16/10/2026 | 403215 | 15 |
| 09/10/2026 | 163056 | 56 |
| 02/10/2026 | 518348 | 48 |
| 25/09/2026 | 905589 | 89 |
| 18/09/2026 | 049669 | 69 |
| 11/09/2026 | 824706 | 06 |
| 04/09/2026 | 466786 | 86 |
| 28/08/2026 | 922664 | 64 |
| 21/08/2026 | 996587 | 87 |
Đầu – đuôi trong cùng cửa sổ
| Chữ số | Lượt đầu | Vắng đầu / kỳ | Lượt đuôi | Vắng đuôi / kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 25 | 0 | 21 | 0 |
| 1 | 31 | 0 | 25 | 0 |
| 2 | 20 | 1 | 19 | 0 |
| 3 | 24 | 0 | 20 | 0 |
| 4 | 16 | 0 | 22 | 1 |
| 5 | 22 | 0 | 26 | 0 |
| 6 | 25 | 0 | 21 | 0 |
| 7 | 26 | 0 | 23 | 0 |
| 8 | 27 | 0 | 27 | 0 |
| 9 | 18 | 0 | 30 | 0 |
Dấu ≥ nghĩa là chưa thấy bộ số trong toàn bộ cửa sổ đang có; không suy ra một lịch sử dài hơn phần đã lưu.
Pascal của Gia Lai
ĐB 244106 + G1 18758(a + b) % 10 · 10 chữ số → 9 tầng
Giải đặc biệt 6 chữ số: lấy 5 chữ số cuối trước khi ghép giải nhất.
Xem từng tầng bằng chữ
- Dãy gốc: 4 · 4 · 1 · 0 · 6 · 1 · 8 · 7 · 5 · 8
- Tầng 1: 8 · 5 · 1 · 6 · 7 · 9 · 5 · 2 · 34 + 4 = 8 → 8 ; 4 + 1 = 5 → 5 ; 1 + 0 = 1 → 1 ; 0 + 6 = 6 → 6 ; 6 + 1 = 7 → 7 ; 1 + 8 = 9 → 9 ; 8 + 7 = 15 → 5 ; 7 + 5 = 12 → 2 ; 5 + 8 = 13 → 3
- Tầng 2: 3 · 6 · 7 · 3 · 6 · 4 · 7 · 58 + 5 = 13 → 3 ; 5 + 1 = 6 → 6 ; 1 + 6 = 7 → 7 ; 6 + 7 = 13 → 3 ; 7 + 9 = 16 → 6 ; 9 + 5 = 14 → 4 ; 5 + 2 = 7 → 7 ; 2 + 3 = 5 → 5
- Tầng 3: 9 · 3 · 0 · 9 · 0 · 1 · 23 + 6 = 9 → 9 ; 6 + 7 = 13 → 3 ; 7 + 3 = 10 → 0 ; 3 + 6 = 9 → 9 ; 6 + 4 = 10 → 0 ; 4 + 7 = 11 → 1 ; 7 + 5 = 12 → 2
- Tầng 4: 2 · 3 · 9 · 9 · 1 · 39 + 3 = 12 → 2 ; 3 + 0 = 3 → 3 ; 0 + 9 = 9 → 9 ; 9 + 0 = 9 → 9 ; 0 + 1 = 1 → 1 ; 1 + 2 = 3 → 3
- Tầng 5: 5 · 2 · 8 · 0 · 42 + 3 = 5 → 5 ; 3 + 9 = 12 → 2 ; 9 + 9 = 18 → 8 ; 9 + 1 = 10 → 0 ; 1 + 3 = 4 → 4
- Tầng 6: 7 · 0 · 8 · 45 + 2 = 7 → 7 ; 2 + 8 = 10 → 0 ; 8 + 0 = 8 → 8 ; 0 + 4 = 4 → 4
- Tầng 7: 7 · 8 · 27 + 0 = 7 → 7 ; 0 + 8 = 8 → 8 ; 8 + 4 = 12 → 2
- Tầng 8: 5 · 07 + 8 = 15 → 5 ; 8 + 2 = 10 → 0
- Tầng 9: 55 + 0 = 5 → 5
Bảy kỳ trước
244106Xem chi tiết +
| ĐB |
| |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải 1 |
| |||||||
| Giải 2 |
| |||||||
| Giải 3 |
| |||||||
| Giải 4 |
| |||||||
| Giải 5 |
| |||||||
| Giải 6 |
| |||||||
| Giải 7 |
| |||||||
| Giải 8 |
|
Kỳ mở thưởng 23/10/2026 · Đối chiếu kết quả công bố ↗
Câu hỏi thường gặp
Đọc bảng lô tô đầu – đuôi và số nhiều nháy như thế nào?
Lấy hai chữ số cuối của mỗi giải: chữ số hàng chục là đầu, hàng đơn vị là đuôi. Dấu x2, x3 cho biết một bộ số xuất hiện hai hoặc ba lần trong cùng kỳ.
Số ngày gan và tỷ lệ khoảng chờ thể hiện điều gì?
Ngày gan là số kỳ liên tiếp một bộ số chưa xuất hiện. Tỷ lệ khoảng chờ bằng ngày gan hiện tại chia cho khoảng vắng dài nhất trong dữ liệu, giúp so sánh nhịp xuất hiện của 100 bộ số.
Tỷ lệ 80 và 99,5 được tính như thế nào?
Nhập số tiền hoặc số điểm cùng giá trị mỗi điểm. Công cụ nhân tổng tiền quy đổi với 80 và 99,5, sau đó lấy hai giá trị danh nghĩa trừ nhau để hiển thị chênh lệch.